Món ănMón ngon mỗi ngàyThực đơn

Chúc Mừng Sn Tiếng Hàn – Cách làm món ngon nhanh nhất

Chúc Mừng Sn Tiếng Hàn có phải là thông tin đang được bạn quan tâm tìm hiểu? Website Hoa Ưu Đàm sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Chúc Mừng Sn Tiếng Hàn trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Chúc Mừng Sn Tiếng Hàn:

Nội dung chính

Ở Hàn Quốc, theo truyền thống họ sẽ ăn canh rong biển vào buổi sáng ngày sinh nhật. Gia đình hoặc bạn bè sẽ chuẩn bị bánh ngọt và nhiều đồ ăn để mở tiệc sinh nhật. Những người được mời sẽ tặng quà cho người sinh nhật và chơi nhiều trò chơi truyền thống. Cùng với đó là những lời chúc tốt đẹp dành cho người có sinh nhật vào ngày đó. Chúng ta cùng khám phá, tìm hiểu về lời chúc của người Hàn Quốc trong ngày sinh nhật nhé!

I. Những Lời Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Hàn Hay Và Ý Nghĩa

1, Những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn : 

➡ 생일 축하합니다 (saeng-il chukha hamnida): câu chúc này thường dùng khi người nói là bề thấp hơn người được chúc mừng, Đuôi câu 합니다 là đuôi câu thể hiện sự kính trọng cao nhất trong tiếng Hàn. Thường câu chúc này là nhân viên nói chúc mừng sinh nhật sếp để thể hiện sự kính trọng của mình với người nghe.

➡ 생일 축하드립니다 (saeng-il chukha deurimnida): câu này thưởng là con, cháu gửi lời chúc đến người lớn tuổi trong gia đình. Thường người con sẽ dùng câu này chúc sinh nhật của bố mẹ 

➡ 생신 축하드립니다 (saengsin chukha deurimnida): thường được dùng để chúc thọ người già, khoảng 60 tuổi trở lên. 생신-sinh thần (dạng kính ngữ của 생일).

➡ 생일 축하해 (saeng-il chukha hae): chúng ta thường thấy người ta sử dụng câu chúc này nhiều nhất khi chúc mừng sinh nhật ai đó trong phim, chương trình thực tế,…của Hàn phải không? Câu chúc này là câu thông dụng nhất và tự nhiên nhất so với các câu trên. Nhưng có một lưu ý là câu này không sử dụng đuôi câu kính ngữ nên ta chỉ sử dụng với người bằng tuổi hoặc kém tuổi.

Nếu sử dụng đuôi câu không có kính ngữ người nghe sẽ đánh giá bạn không tôn trọng họ và sẽ để lại ấn tượng không tốt.

2. Một số đoạn chúc sinh nhật tiếng Hàn và lời chúc hay sử dụng khác:

➡ 성공을 빕니다! (Song kôngưl bim ni ta) : Chúc bạn thành công

➡ 모든 것 성공하시기를 빕니다. (Môtưn kot songkônghasikirưl bimnita): Tôi chúc bạn mọi sự thành công.

Câu chúc này hay được sử dụng khi chúc sinh nhật người đã trưởng thành, ở độ tuổi 20 , đang đi làm, thường là lời chúc từ các đồng nghiệp bạn bè cùng trang lứa.

➡ 행복을 빕니다! (Heng pôk ưl pim ni ta):Chúc anh hạnh phúc.  

➡ 행복하시기를 바랍니다(Heng pôk ha si ki rưl pa ram ni ta):Tôi chúc anh mọi điều hạnh phúc.

Những câu chúc trên dành cho người trung niên có gia đình và sự nghiệp, những người có độ tuổi khoảng 20-40 tuổi hay nhận được những lời chúc này vào ngày sinh nhật. Người Hàn rất quan trọng giáo dục và sự nghiệp, do vậy các kì thi ở Hàn Quốc rất khốc liệt. Vì thế, những lời chúc thành công, thăng tiến trong sự nghiệp được sử dụng phổ biến trong ngày sinh nhật.

➡ 오래사세요! (Ô re sa sê yô):Chúc trường thọ !

Được sử dụng để chúc những người độ tuổi từ 55 tuổi trở lên. Chúc sức khỏe sống lâu bên gia đình, bạn bè, người thân . Câu này thường những ông/bà cùng tuổi chúc mừng thọ bạn già của mình.

Trong tiệc chúc mừng sinh nhật không thể thiếu giai điệu của bài hát chúc mừng sinh nhật. Chúng ta cùng xem lời và tập hát theo bài hát chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn nhé!

I. Bài Hát và Lời Bài Hát Chúc Mừng Sinh Nhật Tiếng Hàn Hay

Lời bài hát  생일 축하곡

Lời 1:

생일축하합니다.

/Saeng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Saeng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

지구에서우주에서제일사랑합니다~

/Ji-ku-ê-so u-ju-ê-so, jê-il sa-rang-ham-ni-ta/

Tôi yêu bạn nhất trên vũ trụ.

꽃보다더 곱게

/Kkôt-bô-ta-to kôp-kê/

Chúc bạn xinh đẹp hơn những đóa hoa.

해보다 더 밝게

/He-bô-ta to bal-kê/

Chúc bạn rực rỡ hơn mặt trời

사자보다 용감하게

/Sa-ja bô-ta yông-kam-ha-kê/

Bạn sẽ dũng cảm hơn sư tử

Happy birthday to you

Lời 2:

생일축하합니다.

/Saeng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Saeng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Saeng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

지구에서우주에서제일사랑합니다~

/Ji-ku-ê-so u-ju-ê-so, jê-il sa-rang-ham-ni-ta/

Tôi yêu bạn nhất trên vũ trụ.

꽃보다더 곱게

/Kkôt-bô-ta to kôp-kê/

Chúc bạn xinh đẹp hơn những đóa hoa.

해보다 더 밝게

/He-bô-ta to bal-kê/

Chúc bạn rực rỡ hơn mặt trời

사자보다 용감하게

/Sa-ja bô-ta yông-kam-ha-kê/

Bạn sẽ dũng cảm hơn sư tử

Happy birthday to you

Lời 3:

생일축하합니다.

/Saeng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Saeng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

별 같은 내 친구야 톡 쏘며 살아요

/Byol ka-theun ne chin-ku-ya thôk ssô-myo sa-ra-yô.

Người bạn tỏa sang như ngôi sao của tôi ơi hãy sống vui nhé!

Ngoài ra ở Hàn cũng có các ngày lễ sinh nhật theo mốc tuổi riêng như:

100 ngày: 백일: Ở Hàn Quốc, ngày đứa bé ra đời được 100 ngày, một bữa tiệc được tổ chức để chức đẻ chúc cho đứa bé lớn, khỏe mạnh và mời họ hằng, hàng xóm đến chung vui. Trên bàn tiệc có bày gạo, cuộc chỉ, tiền với mong ước đứa bé được mạnh khỏe. Sau khi kết thúc tiệc gia đình sẽ chia bánh gạo cho hàng xóm.

➡ Mừng thọ Hwe-gap, Go-hi-yeon (회가,고회연): Hwe-gap chỉ ngày sinh nhật năm thứ 61. Thời xưa, không nhiều người sống đến hơn 60 tuổi và việc được mừng thọ được coi là đại sự. Tuy nhiên ngày nay, tuổi thọ được kéo dài hơn, việc mừng thọ được thay bằng nghi lễ chúc mừng đơn giản. Từng gia đình sẽ tổ chức khác nhau, nhưng phần lớn sẽ đưa người lớn tuổi đi du lịch trong nước ,nước ngoài hoặc chuẩn bị quà mừng.  Go-hi-yeon là dịp mừng thọ cho người lớn tuổi vào sinh nhật 70 tuổi và tổ chức tiệc mừng, mời người thân đến tham gia.

Lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn rất phong phú và đa dạng phải không ? Còn nhiều điều thú vị sẽ được bật mí ở các bài viết khác của trung tâm. Các bạn hãy theo dõi cũng như like, share để ủng hộ admin viết nhiều bài viết thú vị về đất nước Hàn Quốc nhé!

Bình Luận Facebook

bình luận

10 Câu Chúc Mừng Sinh Nhật Tiếng Hàn và Lời Bài Hát CMSN

Đánh giá bài viết!

Tư vấn gia sư (24/7) 097.948.1988

.

Chi tiết thông tin cho 10 Câu Chúc Mừng Sinh Nhật Tiếng Hàn và Lời Bài Hát CMSN…

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn viết thế nào?

Nếu muốn nhắn gửi lời chúc mừng bằng tiếng Hàn đến sinh nhật của mọi người thì bạn không thể không tìm hiểu chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn viết như thế nào. Bởi vì, bên cạnh việc gửi lời chúc mừng trực tiếp, chúng ta có thể gửi những tấm thiệp nhỏ xinh kèm lời nhắn yêu thương, viết lời đề tặng trên những món quà.

Câu chúc sinh nhật bằng tiếng Hàn phổ biến và đơn giản nhất được viết là: “생일 축하합니다”, phiên âm tiếng Việt là “Seng-il chukha ham ni ta”. Đây cũng chính là cách viết của happy birthday bằng tiếng Hàn.

Tổng hợp những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

Tùy thuộc vào ngữ cảnh, mối quan hệ trên dưới, quan hệ thân sơ của bạn với người được chúc mừng sinh nhật mà bạn có thể lựa chọn một trong những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn Quốc ngắn gọn sau:

  • 생일 축하드립니다 /seng-il-chu-kha-tư-rim-ni-ta/: Lời chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ, dùng trong trường hợp trang trọng.
  • 생일 축하드려요 /seng-il-chu-kha-tư-ryo-yô/: Lời chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ, mang tính chất thân thiện.
  • 생일 축하합니다 /seng-il-chu-kha-ham-ni-ta/: Lời chúc mừng sinh nhật sử dụng trong tình huống cần thể hiện sự trang trọng, lịch sự.
  • 생일 축하해요 /seng-il-chu-kha-he-yô/: Lời chúc mừng sinh nhật mang tính chất lịch sự, thân thiện.
  • 생일 축하해 /seng-il-chu-kha-he/: Lời chúc mừng sinh nhật sử dụng cho những mối quan hệ thân mật, gần gũi.

Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn vừa ngắn gọn vừa ý nghĩa sau:

Lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn Phiên âm tiếng Việt Dịch nghĩa sang tiếng Việt
성공을 빕니다 Song-kông-ưl-pim-n-ta Chúc bạn thành công
모든 것 성공하시기를 빕니다 Mô-tưn-kot-song-kông-ha-si-ki-rưl-pim-ni-ta Chúc bạn mọi điều thành công
행복을 빕니다 Heng-pôk-ưl-pim-ni-ta Chúc bạn hạnh phúc
행복하시기를 바랍니다 Heng-pôk-ha-si-ki-rưl-pa-ram-ni-ta Chúc bạn mọi điều hạnh phúc
행운을 빌겠습니다 Heng-un-ưl-pil-kêt-sưm-ni-ta Chúc bạn may mắn
오래사세요 Ô-re-sa-sê-yô Chúc bạn sống lâu
장수하시고 행복하십시요 Chang-su-ha-si-kô-heng-pôk-ha-sip-si-ô Chúc bạn sống lâu và hạnh phúc
건강하고 행복하세요 Geon-gang-ha-go-haeng-bog-ha-se-yo Chúc bạn khỏe mạnh và hạnh phúc
모든 소원이 이루어지길 바랍니다. 생일 축하해요 Mo-deun-so-won-ni-i-lueo-ji-gil ba-lab-ni-da. Saeng-il-chug-ha-hae-yo Chúc cho tất cả mong muốn của bạn trở thành sự thật. Chúc mừng sinh nhật
특별한 오늘, 가장 행복했으면 합니다. 멋진 생일 보내세요 Teugbyeolhan oneul, gajang haengboghaess-eumyeon habnida. meosjin saeng-il bonaeseyo Chúc ngày hôm nay của bạn thật hạnh phúc. Chúc mừng sinh nhật
생일 축하해, 나의 사랑 Saeng-il chughahae, naui salang Chúc mừng sinh nhật tình yêu của tôi
생일을 축하합니다. 생일 축하한다, 행복하고. 점점 더 아름다운 학교, 더 귀엽다. 해피 버스데이 무릎에 대해 알려드립니다 Saeng-il-eul-chug-ha-hab-ni-da. Saeng-il-chug-ha-han-da, haeng-bog-ha-go. Jeom-jeom-deo-aleum-da-un-hag-gyo, deo-gwi-yeob-da. Hae-pi-beo-seu-de-i-mu-leup-e dae-hae-al-lyeo-deu-lib-ni-da Chúc mừng sinh nhật. Chúc bạn sinh nhật hạnh phúc, vui vẻ, càng ngày càng xinh đẹp, học giỏi, dễ thương hơn. Chúc mừng sinh nhật bạn của tôi. Yêu cậu.
오늘같은 특별한 날 행복한 일들이 많이 생기길 바랍니다 O-neulgat-eun-teug-byeol-han-nal-haeng-bog-han-il-deul-i manh-i saeng-gi-gil-ba-lab-ni-da Trong một ngày đặc biệt như thế này, chúc bạn thật nhiều điều hạnh phúc.
꽃 보 다 더 곱 게 Kkot-ppo-da-deo-gop-kke Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa
생일 축하합니다. 우리의 작은 공주님.

행복하고 행복한 삶을 꾸으십시오.

Saeng-il chug-ha-hab-ni-da. U-li-ui-jag-eun-gong-ju-nim.

Haeng-bog-ha-go-haeng-bog-han -salm-eul-kku-eu-sib-si-o.

Chúc mừng sinh nhật công chúa bé nhỏ của chúng ta. Chúc em sinh nhật vui vẻ và hạnh phúc.

Chi tiết thông tin cho Tổng hợp 20 câu chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn ngắn gọn mà ý nghĩa – Trung Tâm du học Sunny…

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn viết thế nào?

Câu chúc sinh nhật bằng tiếng Hàn phổ biến và đơn giản nhất được viết là: “생일 축하합니다”, phiên âm tiếng Việt là “Seng-il chukha ham ni ta”. Đây cũng chính là cách viết của happy birthday bằng tiếng Hàn.

Tổng hợp những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

Tùy thuộc vào ngữ cảnh, mối quan hệ trên dưới, quan hệ thân sơ của bạn với người được chúc mừng sinh nhật mà bạn có thể lựa chọn một trong những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn Quốc ngắn gọn sau:

  • 생일 축하드립니다 /seng-il-chu-kha-tư-rim-ni-ta/: Lời chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ, dùng trong trường hợp trang trọng.
  • 생일 축하드려요 /seng-il-chu-kha-tư-ryo-yô/: Lời chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ, mang tính chất thân thiện.
  • 생일 축하합니다 /seng-il-chu-kha-ham-ni-ta/: Lời chúc mừng sinh nhật sử dụng trong tình huống cần thể hiện sự trang trọng, lịch sự.
  • 생일 축하해요 /seng-il-chu-kha-he-yô/: Lời chúc mừng sinh nhật mang tính chất lịch sự, thân thiện.
  • 생일 축하해 /seng-il-chu-kha-he/: Lời chúc mừng sinh nhật sử dụng cho những mối quan hệ thân mật, gần gũi.

Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn vừa ngắn gọn vừa ý nghĩa sau:

Lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn Phiên âm tiếng Việt Dịch nghĩa sang tiếng Việt
성공을 빕니다 Song-kông-ưl-pim-n-ta Chúc bạn thành công
모든 것 성공하시기를 빕니다 Mô-tưn-kot-song-kông-ha-si-ki-rưl-pim-ni-ta Chúc bạn mọi điều thành công
행복을 빕니다 Heng-pôk-ưl-pim-ni-ta Chúc bạn hạnh phúc
행복하시기를 바랍니다 Heng-pôk-ha-si-ki-rưl-pa-ram-ni-ta Chúc bạn mọi điều hạnh phúc
행운을 빌겠습니다 Heng-un-ưl-pil-kêt-sưm-ni-ta Chúc bạn may mắn
오래사세요 Ô-re-sa-sê-yô Chúc bạn sống lâu
장수하시고 행복하십시요 Chang-su-ha-si-kô-heng-pôk-ha-sip-si-ô Chúc bạn sống lâu và hạnh phúc
건강하고 행복하세요 Geon-gang-ha-go-haeng-bog-ha-se-yo Chúc bạn khỏe mạnh và hạnh phúc
모든 소원이 이루어지길 바랍니다. 생일 축하해요 Mo-deun-so-won-ni-i-lueo-ji-gil ba-lab-ni-da. Saeng-il-chug-ha-hae-yo Chúc cho tất cả mong muốn của bạn trở thành sự thật. Chúc mừng sinh nhật
특별한 오늘, 가장 행복했으면 합니다. 멋진 생일 보내세요 Teugbyeolhan oneul, gajang haengboghaess-eumyeon habnida. meosjin saeng-il bonaeseyo Chúc ngày hôm nay của bạn thật hạnh phúc. Chúc mừng sinh nhật
생일 축하해, 나의 사랑 Saeng-il chughahae, naui salang Chúc mừng sinh nhật tình yêu của tôi
생일을 축하합니다. 생일 축하한다, 행복하고. 점점 더 아름다운 학교, 더 귀엽다. 해피 버스데이 무릎에 대해 알려드립니다 Saeng-il-eul-chug-ha-hab-ni-da. Saeng-il-chug-ha-han-da, haeng-bog-ha-go. Jeom-jeom-deo-aleum-da-un-hag-gyo, deo-gwi-yeob-da. Hae-pi-beo-seu-de-i-mu-leup-e dae-hae-al-lyeo-deu-lib-ni-da Chúc mừng sinh nhật. Chúc bạn sinh nhật hạnh phúc, vui vẻ, càng ngày càng xinh đẹp, học giỏi, dễ thương hơn. Chúc mừng sinh nhật bạn của tôi. Yêu cậu.
오늘같은 특별한 날 행복한 일들이 많이 생기길 바랍니다 O-neulgat-eun-teug-byeol-han-nal-haeng-bog-han-il-deul-i manh-i saeng-gi-gil-ba-lab-ni-da Trong một ngày đặc biệt như thế này, chúc bạn thật nhiều điều hạnh phúc.
꽃 보 다 더 곱 게 Kkot-ppo-da-deo-gop-kke Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa
생일 축하합니다. 우리의 작은 공주님.행복하고 행복한 삶을 꾸으십시오. Saeng-il chug-ha-hab-ni-da. U-li-ui-jag-eun-gong-ju-nim.Haeng-bog-ha-go-haeng-bog-han -salm-eul-kku-eu-sib-si-o. Chúc mừng sinh nhật công chúa bé nhỏ của chúng ta. Chúc em sinh nhật vui vẻ và hạnh phúc.

Chi tiết thông tin cho Tổng hợp những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn ý nghĩa || Học Tiếng Hàn 24h…

Gửi lời chúc cho bạn bè, người thân nói chung

Đây là những lời chúc mà chúng ta có thể áp dụng cho nhiều đối tượng, ví dụ như:

>>> 즐겁게생일바랍니다. 예쁘고건강하며행복하시기바랍니다.

Chúc cậu sinh nhật vui vẻ. Luôn xinh đẹp, mạnh khỏe và hạnh phúc.

>>> 이렇게특별한날에행복한일들이많이생기시기를바랍니다.

Chúc cậu nhận được thật nhiều điều hạnh phúc trong ngày đặc biệt này.

>>> 모든소원이이루어지길바랍니다. 생일축하해요!

Mong cậu luôn đạt được mọi ước nguyện. Chúc mừng sinh nhật cậu!

>>> 즐거운고평안한고행복한인생이있기를바랍니다. 생일축하해요!

Mong cậu sẽ có cuộc sống vui vẻ, bình an và hạnh phúc. Chúc mừng sinh nhật cậu!

>>> 모든소원이이루어지길바랍니다. 생일축하해요!

Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!

>>>  오늘같은특별한행복한일들이많이생기길바랍니다!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

>>> 건강하고행복하세요

Chúc bạn mạnh khỏe và hạnh phúc

>>> 장수하시고행복하십시요

Hãy sống thật hạnh phúc bạn nhé.

>>> 19천사. 울트라모바일 PC항상있었다.

Ngày này 19 năm trước có một thiên thần ra đời. Đó là cậu.

>>>  행복을빕니다!

Chúc bạn hạnh phúc.

>>> 행복하시기를바랍니다

Tôi chúc bạn mọi điều hạnh phúc.

>>> 특별한오늘, 가장행복했으면합니다. 멋진생일보내세요!

Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!

Chi tiết thông tin cho Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn – TOP lời chúc hay và ý nghĩa nhất…

HAPPY BIRTHDAY TIẾNG HÀN VIẾT THẾ NÀO?

Muốn nhắn gửi lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn đến sinh nhật của mọi người thì bạn nhất định phải tìm hiểu những mẫu câu happy birthday tiếng hàn ấn tượng nhất. Câu chúc được dùng phổ biến nhất hiện nay bạn nên biết là: “생일축하합니다” ( Seng-il chukha ham ni ta). Bên cạnh việc gửi lời chúc mừng trực tiếp, bạn có thể gửi những tấm thiệp nhỏ xinh kèm theo lời nhắn yêu thương, viết lời đề tặng trên những món quà. Bên cạnh đó, bạn có thể sử dụng phần mềm dịch tiếng Hàn để hỗ trợ dịch nhanh chóng.

25 MẪU CÂU CHÚC MỪNG SINH NHẬT TIẾNG HÀN QUỐC

Ngày sinh nhật ai cũng mong nhận được những lời chúc tốt đẹp đúng không nào? Hãy lan tỏa yêu thương trao đến người thân, bạn bè với 25 mẫu câu cực hay, cực ý nghĩa.

1. Chúc mừng sinh nhật người lớn tuổi bằng tiếng Hàn

  • • [1] 생일축하드립니다(seng-il-chu-kha-tư-rim-ni-ta): Mẫu câu chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ, dùng trong trường hợp trang trọng.
  • • [2] 생일축하드려요(seng-il-chu-kha-tư-ryo-yô): Lời chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ, mang tính chất thân thiện.
  • • [3] 생일축하합니다(seng-il-chu-kha-ham-ni-ta): Mẫu câu chúc mừng sinh nhật sử dụng trong tình huống cần thể hiện sự trang trọng, lịch sự.
  • • [4] 생일축하해요(seng-il-chu-kha-he-yô): Lời chúc mừng sinh nhật mang tính chất lịch sự, thân thiện.
  • • [5] 생일축하해(seng-il-chu-kha-he): Mẫu câu mừng sinh nhật sử dụng cho những mối quan hệ thân mật, gần gũi.

2. Những câu chúc sinh nhật ý nghĩa, dễ thương

Những lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn quốc vừa ngắn gọn và ý nghĩa.

  • • [6] 성공을빕니다(Song-kông-ưl-pim-n-ta): Chúc bạn thành công.
  • • [7] 모든것성공하시기를빕니다(Mô-tưn-kot-song-kông-ha-si-ki-rưl-pim-ni-ta): Chúc bạn mọi điều thành công.
  • • [8] 행복을빕니다( Heng-pôk-ưl-pim-ni-ta): Chúc bạn hạnh phúc.
  • • [9]행복하시기를바랍니다( Heng-pôk-ha-si-ki-rưl-pa-ram-ni-ta): Chúc bạn mọi điều hạnh phúc.
  • • [10] 행운을빌겠습니다( Heng-un-ưl-pil-kêt-sưm-ni-ta): Chúc bạn may mắn.
  • • [11] 오래사세요(Ô-re-sa-sê-yô): Chúc bạn sống lâu.
  • • [12] 장수하시고행복하십시요( Chang-su-ha-si-kô-heng-pôk-ha-sip-si-ô): Chúc bạn sống lâu và hạnh phúc.
  • • [13] 건강하고행복하세요(Geon-gang-ha-go-haeng-bog-ha-se-yo): Chúc bạn khỏe mạnh và hạnh phúc.
  • • [14] 모든소원이이루어지길바랍니다. 생일축하해요( Mo-deun-so-won-ni-i-lueo-ji-gil ba-lab-ni-da. Saeng-il-chug-ha-hae-yo): Chúc cho tất cả mong muốn của bạn trở thành sự thật. Chúc mừng sinh nhật.
  • • [15] 특별한오늘, 가장행복했으면합니다. 멋진생일보내세요(Teugbyeolhan oneul, gajang haengboghaess-eumyeon habnida. meosjin saeng-il bonaeseyo): Chúc ngày hôm nay của bạn thật hạnh phúc. Chúc mừng sinh nhật.
  • • [16] 생일축하해, 나의사랑(Saeng-il chughahae, naui salang): Chúc mừng sinh nhật tình yêu của tôi.
  • • [17] 오늘같은특별한날행복한일들이많이생기길바랍니다(O-neulgat-eun-teug-byeol-han-nal-haeng-bog-han-il-deul-i manh-i saeng-gi-gil-ba-lab-ni-da): Trong một ngày đặc biệt như thế này, chúc bạn thật nhiều điều hạnh phúc.
  • • [18] 꽃보다더곱게(Kkot-ppo-da-deo-gop-kke): Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa.
  • • [19] 생일축하합니다. 우리의작은공주님(Saeng-il chug-ha-hab-ni-da. U-li-ui-jag-eun-gong-ju-nim): Chúc mừng sinh nhật công chúa bé nhỏ của chúng ta.
  • • [20] 행복하고행복한삶을꾸으십시오( Haeng-bog-ha-go-haeng-bog-han -salm-eul-kku-eu-sib-si-o): Chúc em sinh nhật vui vẻ và hạnh phúc.
  • • [21] 오래사세요! ( Ô re sa sê yô): Chúc sống lâu và hạnh phúc!
  • • [22] 이날19년전천사. 울트라모바일PC는항상있었다( I nal 19nyeon jeon cheonsa. ulteula mobail PCneun hangsang iss-eossda):  Ngày này 19 năm trước có một thiên thần ra đời. Đó là cậu.
  • • [23] 생일축하해, 나의사랑( Saeng-il chughahae, naui salang): Chúc mừng sinh nhật, tình yêu của tôi.
  • • [24] 모든것성공하시기를빕니다(Môtưn kot songkônghasikirưl bimnita): Tôi chúc bạn mọi sự thành công.
  • • [25] 행복하시기를바랍니다(Heng pôk ha si ki rưl pa ram ni ta):Tôi chúc anh mọi điều hạnh phúc.

Với những câu sinh nhật vui vẻ tiếng Hàn phổ biến và đơn giản được lựa chọn sử dụng nhiều khi bạn muốn dành lời chúc cho người thân, bạn bè, đồng nghiệp.

Chi tiết thông tin cho 25 mẫu câu chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn ý nghĩa nhất…

Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn viết như thế nào?

Nếu bạn muốn gửi lời chúc bằng tiếng Hàn trong ngày sinh nhật của mọi người thì không thể không học cách viết chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn. Bởi vì, ngoài việc gửi lời chúc mừng trực tiếp, chúng ta có thể gửi những tấm bưu thiếp đẹp đẽ với những thông điệp yêu thương, ghi những lời tâm huyết trên món quà.

Câu chúc mừng sinh nhật thông dụng bằng tiếng Hàn và đơn giản nhất là: “생일 축하합니다”, phiên âm tiếng Việt là “Seng-il chukha ham ni ta”. Đây cũng là cách viết trong tiếng Hàn. 

Nếu bạn không biết nên tặng gì cho người Hàn Quốc vào ngày sinh nhật của họ thì có thể tìm đọc lại bài viết trước của chúng tôi.

Tổng hợp những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn Quốc

Tuỳ vào mối quan hệ và ngữ cảnh của bạn với người được bạn chúc mừng mà bạn có thể lựa chọn những câu chúc ngắn gọn bằng tiếng Hàn Quốc mà trung tâm gia sư tiếng Hàn gợi ý như sau:

Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn cho bạn thân

생일 축하해 /seng-il-chu-kha-he/: Cmsn bạn thân bằng tiếng Hàn, sử dụng cho những mối quan hệ thân mật, gần gũi.

Lời chúc thành công trong công việc đồng nghiệp, cấp trên

생일 축하드립니다 /seng-il-chu-kha-tư-rim-ni-ta/: Lời chúc sinh nhật có sử dụng kính ngữ, thường được dùng trong trường hợp trang trọng.

생일 축하합니다 /seng-il-chu-kha-ham-ni-ta/: Lời CMSN dùng trong tình huống cần thể hiện sự trang trọng, lịch sự.

생일 축하드려요 /seng-il-chu-kha-tư-ryo-yô/: Lời CMSN có kính ngữ, mang tính chất thân thiện.

생일 축하해요 /seng-il-chu-kha-he-yô/: Lời chúc mừng sinh nhật mang tính lịch sự, thân thiện.

Lưu ý, khi trò chuyện cùng cấp trên người Hàn bạn cần sử dụng kính ngữ để giao tiếp.

Lời chúc xinh đẹp

행복을빕니다! /haengbog-eulbibnida!/ Chúc bạn hạnh phúc!

생일축하해요! 꽃보다더곱게! /saeng-ilchughahaeyo! kkochbodadeogobge!/ CMSN! Chúc cậu xinh hơn hoa!

모든소원이이루어지길바랍니다. 생일축하해요! /modeunsowon-iilueojigilbalabnida. saeng-ilchughahaeyo!/ Chúc bạn thành công, mọi điều mong muốn của bạn trở thành sự thật. Chúc mừng sinh nhật!

Lời chúc cho người yêu

생일축하해, 나의사랑 /saeng-ilchughahae, nauisalang/ Chúc mừng sinh nhật tình yêu của tôi.

생일축하해, 나의사랑. 난사랑해요! /saeng-ilchughahae, nauisalang. nansalanghaeyo!/ Chúc mừng sinh nhật tình yêu của tôi. Em/Anh yêu Anh/em.

Lời chúc đến mẹ

Những người mẹ thường luôn nói với con của mình rằng con không cần phải tặng gì cho mẹ đâu, bởi con chính là món quà đắt nhất mà mẹ nhận được rồi. Tuy nhiên, hãy luôn dành những lời chúc tốt đẹp nhất gửi đến mẹ của mình nhé, chắc chắn mẹ sẽ cảm thấy rất hạnh phúc và tự hào về bạn đấy.

엄마는나를웃게만들어주고인생을아주좋게만들어주었어요. 엄마사랑하고어머니의생일축하해요. Mẹ đã làm cho con cười và làm cho cuộc sống của con tốt hơn rất nhiều. Con yêu mẹ và chúc mừng sinh nhật mẹ của con.

소중한어머니, 오늘어머니생일이세요. 늘오래사시면건강하시고행복하세요. 저를태어났으니까정말감사드립니다. 제가어머니아주많이사랑해요. Mẹ thân yêu, hôm nay là sinh nhật của mẹ con. Hãy luôn khỏe mạnh và hạnh phúc. Cảm ơn mẹ rất nhiều vì đã sinh ra con. Con yêu mẹ tôi nhiều lắm.

Đừng quên, bổ sung ngay cho mình những từ vựng tiếng Hàn về gia đình nhé. Vì đây là những từ giao tiếp cơ bản nhất bạn cần phải nắm.

Lời chúc đến ông bà đúng ngữ pháp tiếng Hàn

Hãy học những câu sau để viết đoạn vẫn chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn dành cho ông bà nhé:

신축하드립니다 /sinchughadeulibnida/ Chúc mừng sinh nhật (dành cho ông, bà)

오래사세요! /olaesaseyo!/ Con chúc ông/bà sống lâu

장수하시고행복하십시요 /jangsuhasigohaengboghasibsiyo/ Con chúc ông/bà trường thọ và hạnh phúc!

특별한오늘, 가장행복했으면합니다. 멋진생일보내세요! Con muốn ông / bà là người hạnh phúc nhất trong ngày đặc biệt này. Chúc bạn 1 sinh nhật vui vẻ!

Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn cho idol ý nghĩa

이 날 19년 전 천사. 울트라 모바일 PC는 항상 있었다 Ngày này 19 năm trước có một thiên thần ra đời, đó chính là cậu.

생일을 축하합니다. 생일 축하한다, 행복하고. 점점 더 아름다운 학교, 더 귀엽다. 해피 버스데이 무릎에 대해 알려드립니다 /saeng-il-eul chughahabnida. saeng-il chughahanda, haengboghago. jeomjeom deo aleumdaun haggyo, deo gwiyeobda. haepi beoseudei muleup-e daehae allyeodeulibnida/ Chúc mừng sinh nhật. Sinh nhật vui vẻ, hạnh phúc. Ngày càng đẹp hơn, dễ thương hơn. Sinh nhật vui vẻ nhé người trong lòng của tôi, tôi yêu cậu.

>> Những điều thú vị về Ngũ phương sắc Obangsaek

Chi tiết thông tin cho Chúc Mừng Sinh Nhật Tiếng Hàn: Câu Nói Hay Và Cách Phát Âm…

Lời bài hát tiếng Hàn :

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

지구에서우주에서제일사랑합니다~

/Ji-ku-ê-so u-ju-ê-so, jê-il sa-rang-ham-ni-ta/

Tôi yêu bạn nhất trên thế giới, Tôi yêu bạn nhất trên vũ trụ.

꽃보다더 곱게

/Kkôt-bô-ta to kôp-kê/

Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa.

해보다 더 밝게

/He-bô-ta to bal-kê/

Chúc bạn rực rỡ hơn mặt trời

사자보다 용감하게

/Sa-ja bô-ta yông-kam-ha-kê/

Bạn sẽ dũng cảm hơn sư tử

Happy birth day to you

Lần 2 :

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

지구에서우주에서제일사랑합니다~

/Ji-ku-ê-so u-ju-ê-so, jê-il sa-rang-ham-ni-ta/

Tôi yêu bạn nhất trên thế giới, Tôi yêu bạn nhất trên vũ trụ.

꽃보다더 곱게

/Kkôt-bô-ta to kôp-kê/

Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa.

해보다 더 밝게

/He-bô-ta to bal-kê/

Chúc bạn rực rỡ hơn mặt trời

사자보다 용감하게

/Sa-ja bô-ta yông-kam-ha-kê/

Bạn sẽ dũng cảm hơn sư tử

Happy birth day to you

Lần 3 :

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

생일축하합니다.

/Seng-il chu-ka ham-ni-ta/

Chúc mừng sinh nhật bạn.

칼 같은 내 친구야 폼 나게 사세요

/Khal ka-thưn ne chin-ku-ya phôm na-kê sa-sê-yô/

Người bạn giống như ngôi sao của tôi ơi hãy sống vui nhé!

별 같은 내 친구야 톡 쏘며 살아요

/Byol ka-thưn ne chin-ku-ya thôk ssô-myo sa-ra-yô.

Người bạn giống như ngôi sao của tôi ơi hãy sống vui nhé!

Một số lời chúc mừng sinh nhật tham khảo dành cho bạn như sau :

1.생일 축하합니다.

/Seng-il chukha ham ni ta/

Chúc mừng sinh nhật.

2.성공을 빕니다.

/Song kông ưl pim ni ta/

Chúc bạn thành công. 

3. 모든 것 성공하시기를 빕니다. 

/Mô tưn kot song kông ha si ki rưl pim ni ta/

Chúc bạn thành công trong mọi việc nhé.

4. 행복을 빕니다.

/Heng pôk ưl pim ni ta/

Chúc bạn hạnh phúc. 

5.행운을 빌겠습니다.

/Heng un ưl pil kêt sưm ni ta/

Chúc may mắn.

Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng – Đồng Tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ – Long Biên – Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : /

Chi tiết thông tin cho Trung Tâm Tiếng Hàn – Học Tiếng Hàn Online…

Ngoài những thông tin về chủ đề Chúc Mừng Sn Tiếng Hàn này bạn có thể xem thêm nhiều bài viết liên quan đến Thực đơn khác tại đây nhé.

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về Chúc Mừng Sn Tiếng Hàn trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập chuyên mục Kiến thức để update thêm nhé! Hãy like, share, comment bên dưới để chúng tôi biết được bạn đang cần gì nhé!

Bài liên quan:  Bánh Làm Từ Bột Gạo - Cách làm món ngon nhanh nhất

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button